đoan trang

đoan trang

Cô ấy ngồi đoan trang trên ghế trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ phẩm chất, dáng vẻ của người phụ nữ nghiêm trang, đứng đắn, lịch sự nề nếp: "đoan trang" mô tả vẻ đẹp phẩm hạnh, sự chỉn chu, nghiêm túc trong cử chỉ, lời nói cách ăn mặc, thường gắn với hình ảnh truyền thống của người phụ nữ Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy dáng người rất đoan trang. ( ấy dáng vẻ rất nghiêm trang, đứng đắn.)
    • Người phụ nữ ấy ăn nói đoan trang, được mọi người kính nể. (Người phụ nữ ấy ăn nói nghiêm túc, lịch sự, được mọi người kính trọng.)
    • Trang phục đoan trang thường kín đáo tế nhị. (Trang phục đứng đắn thường kín đáo tinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đức tính đoan trang": chỉ phẩm chất đứng đắn, nghiêm trang như một đức tính tốt đẹp.

    • Đức tính đoan trang một nét đẹp truyền thống. (Phẩm chất đứng đắn, nghiêm trang một nét đẹp truyền thống.)
  • "Cử chỉ đoan trang": chỉ hành động, điệu bộ nghiêm túc, lịch sự.

    • Cử chỉ đoan trang của khiến không khí trở nên trang trọng hơn. (Hành động lịch sự, nghiêm trang của khiến không khí trở nên long trọng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoan chính (tính từ): nghiêm trang, ngay thẳng, đúng mực.

    • Ông ấy một người đàn ông đoan chính. (Ông ấy một người đàn ông ngay thẳng, đúng mực.)
  • Trang nghiêm (tính từ): nghiêm trang, tôn kính (thường dùng cho không khí, địa điểm hoặc thái độ rất mực nghiêm túc).

    • Bầu không khí trong đền thờ thật trang nghiêm. (Bầu không khí trong đền thờ thật nghiêm trang, tôn kính.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm trang: nghiêm túc, đứng đắn.
  • Đứng đắn: tác phong, hành vi đúng mực.
  • Lịch sự: cách cư xử nhã nhặn, phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Lố lăng: có vẻ kệch cỡm, thiếu nghiêm trang.
  • Thô tục: thô lỗ, tục tĩu.
  • Xuề xòa: qua loa, cẩu thả, không chỉn chu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đoan trang thục nữ": (thành ngữ ) chỉ người con gái đẹp người, đẹp nết, đứng đắn hiền thục.

    • Trong quan niệm xưa, hình mẫu đoan trang thục nữ luôn được đề cao. (Trong quan niệm ngày xưa, hình mẫu gái đứng đắn, hiền thục luôn được coi trọng.)
  • "Ăn ở đoan trang": sống cư xử một cách đứng đắn, nghiêm túc.

    • ấy cả đời ăn ở đoan trang, làm gương cho con cháu. ( ấy cả đời sống cư xử đứng đắn, làm tấm gương cho con cháu.)